Zaknor / Trung tâm trợ giúp

Cảnh báo theo dõi

Nhiệm vụ theo dõi trả phí có thể định kỳ kiểm tra các điều kiện công khai trên web như việc làm mới phù hợp, giá vé hay giá sản phẩm giảm, thời tiết, tình trạng còn phòng/còn lịch hẹn, gián đoạn đi lại, kết quả, hạn nộp/gia hạn giấy tờ và thông báo chính thức. Zaknor sẽ báo cho bạn khi điều kiện xảy ra.

Ví dụ: Thử: «Báo tôi khi có việc làm kỹ sư xây dựng mới ở Riyadh.»

Thử trong Zaknor

Bài viết liên quan

Ngôn ngữ khác: Monitored alerts · التنبيهات بالمراقبة · Alertas monitorizadas · Alertes surveillées · Überwachte Benachrichtigungen · Alertas monitorados · Avvisi monitorati · İzlenen uyarılar · Отслеживаемые оповещения · निगरानी अलर्ट · نگرانی شدہ الرٹس · 监控提醒 · 監視アラート · 모니터링 알림 · Peringatan pemantauan · Makluman pemantauan · নজরদারি সতর্কবার্তা · Bewaakte meldingen · Monitorowane alerty · Сповіщення за умовами · Hlídaná upozornění · Alerte monitorizate · Ειδοποιήσεις παρακολούθησης · Figyelt értesítések · Bevakade aviseringar · Overvågede notifikationer · Overvåkede varsler · Seurantailmoitukset · هشدارهای پایشی · התראות מעקב · Binabantayang alerto · การแจ้งเตือนแบบเฝ้าติดตาม · 監測通知

Sign in to Zaknor